verb🔗ShareKhập khiễng, đi khập khiễng. To limp; move with a limping gait."After twisting his ankle, the dog halts across the living room floor. "Sau khi bị trẹo mắt cá chân, con chó đi khập khiễng khắp sàn phòng khách.bodymedicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDo dự, ngập ngừng. To stand in doubt whether to proceed, or what to do; hesitate; be uncertain; linger; delay; mammer."The student halts before answering the teacher's question, unsure if she knows the correct answer. "Cô học sinh ngập ngừng một chút trước khi trả lời câu hỏi của giáo viên, vì không chắc mình có biết câu trả lời đúng hay không.actionattitudemindwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhập khiễng, sai sót. To be lame, faulty, or defective, as in connection with ideas, or in measure, or in versification."His argument about the history of the Roman Empire halts because of a few inaccurate dates. "Luận điểm của anh ta về lịch sử Đế chế La Mã trở nên khập khiễng vì một vài mốc thời gian không chính xác.languagewritingliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDo dự, lưỡng lự. To waver."The runner halts between strides, unsure whether to speed up or slow down before the finish line. "Người chạy do dự giữa các bước chạy, không chắc có nên tăng tốc hay giảm tốc trước vạch đích.actiontendencymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhựng lại, ngập ngừng. To falter."The old car halts and sputters before finally stopping completely. "Chiếc xe cũ khựng lại, nổ lốp bốp rồi mới chịu dừng hẳn.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự dừng lại, sự tạm dừng, sự đình chỉ. A cessation, either temporary or permanent."The contract negotiations put a halt to operations."Việc đàm phán hợp đồng đã khiến các hoạt động bị đình trệ.actioneventprocesssituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrạm dừng nhỏ, nhà ga nhỏ. A minor railway station (usually unstaffed) in the United Kingdom."The halt itself never achieved much importance, even with workers coming to and from the adjacent works."Cái trạm dừng nhỏ đó chưa bao giờ trở nên quan trọng, ngay cả khi có công nhân đến và đi từ các xưởng làm việc lân cận.placebuildingtrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDừng bước, đứng lại. To stop marching."The marching band halts in the middle of the parade when the leader signals. "Đội nhạc diễu hành dừng bước ngay giữa cuộc diễu hành khi người chỉ huy ra hiệu.militaryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDừng, ngưng, tạm dừng, đình chỉ. To stop either temporarily or permanently."The construction work halts during heavy rain. "Công trình xây dựng tạm dừng khi trời mưa lớn.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDừng, làm dừng lại. To bring to a stop."The heavy rain halts construction work. "Cơn mưa lớn làm công việc xây dựng phải dừng lại.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDừng, đình chỉ, khiến cho gián đoạn. To cause to discontinue."The contract negotiations halted operations for at least a week."Việc đàm phán hợp đồng đã làm đình trệ hoạt động trong ít nhất một tuần.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhập khiễng, tật nguyền. Lameness; a limp."The vet examined the horse's legs, searching for the cause of its halts. "Bác sĩ thú y kiểm tra chân ngựa, tìm kiếm nguyên nhân gây ra tật khập khiễng của nó.medicinebodydiseaseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc