Hình nền cho halts
BeDict Logo

halts

/hɑlts/

Định nghĩa

verb

Khập khiễng, đi khập khiễng.

Ví dụ :

Sau khi bị trẹo mắt cá chân, con chó đi khập khiễng khắp sàn phòng khách.
verb

Do dự, ngập ngừng.

Ví dụ :

Cô học sinh ngập ngừng một chút trước khi trả lời câu hỏi của giáo viên, vì không chắc mình có biết câu trả lời đúng hay không.