Hình nền cho hearting
BeDict Logo

hearting

/ˈhɑːrtɪŋ/ /ˈhɑːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Yêu thích, mến mộ.

Ví dụ :

"2008 July 25, "The Media Hearts Obama?", On The Media, National Public Radio"
Ngày 25 tháng 7 năm 2008, "Giới truyền thông có yêu thích Obama không?", Trên phương tiện truyền thông, Đài phát thanh công cộng quốc gia.
verb

Lấp đầy, nhồi.

Ví dụ :

Tổ công trình được giao nhiệm vụ lấp đầy khoảng trống trong đê chắn sóng bằng đá vụn để gia cố nó, giúp đê vững chắc hơn trước sóng biển.
verb

Cuộn chặt, Tụ lại thành hình tim.

Ví dụ :

Người làm vườn hài lòng ngắm nhìn những cây bắp cải non trong vườn rau bắt đầu cuộn lá vào nhau, tạo thành hình tim rất đẹp.