Hình nền cho inverts
BeDict Logo

inverts

/ɪnˈvɜːrts/ /ˈɪnvɜːrts/

Định nghĩa

noun

Dân đồng tính, người đồng tính.

noun

Ví dụ :

Trong quá trình xây dựng đường hầm xuyên qua vùng đất lầy lội, các kỹ sư đã gia cố cấu trúc bằng đáy hầm để tạo nền móng vững chắc cho đường ray xe lửa.
noun

Điểm đáy.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng kiểm tra bản vẽ để xác nhận các điểm đáy của ống thoát nước đều ở đúng cao độ để đảm bảo nước chảy tốt.
noun

Lộn ván, trồng chuối ván trượt.

Ví dụ :

Những người trượt ván chuyên nghiệp có thể thực hiện những pha lộn ván, trồng chuối ván trượt ấn tượng trên dốc, vừa nắm ván vừa giữ thăng bằng ngược đầu.
verb

Đảo phách, chuyển vị.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ piano đảo phách hợp âm, tạo ra một âm thanh khác biệt và êm dịu hơn một chút bằng cách chuyển nốt nhạc thấp nhất lên một quãng tám.
verb

Đảo ngược, làm sai lệch, chuyển hóa sai.

Ví dụ :

Anh ta đã dùng sai tài sản của công ty để tư lợi, ví dụ như dùng máy in của công ty để in thiệp mời tiệc sinh nhật cho con gái thay vì in tài liệu làm việc.