

inverts
/ɪnˈvɜːrts/ /ˈɪnvɜːrts/

noun

noun
Đáy hầm.
Trong quá trình xây dựng đường hầm xuyên qua vùng đất lầy lội, các kỹ sư đã gia cố cấu trúc bằng đáy hầm để tạo nền móng vững chắc cho đường ray xe lửa.

noun

noun

noun
Lộn ván, trồng chuối ván trượt.




verb
Đảo ngược, lộn ngược, chuyển ngược.

verb
Đảo phách, chuyển vị.


verb

verb
