verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá. To destroy. Ví dụ : "You’ve gone and jazzed it now!" Giờ thì mày phá tan tành nó rồi đấy! disaster action war negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi nhạc jazz. To play (jazz music). Ví dụ : "The band was jazzing at the school dance, filling the gym with lively music. " Ban nhạc đang chơi nhạc jazz tại buổi khiêu vũ của trường, lấp đầy phòng tập thể dục bằng âm nhạc sôi động. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhạc jazz, phiêu theo nhạc jazz. To dance to the tunes of jazz music. Ví dụ : ""At the party, Sarah was really jazzing, moving energetically to the upbeat jazz music." " Ở bữa tiệc, Sarah nhảy nhạc jazz rất sung, cô ấy di chuyển rất nhiệt tình theo điệu nhạc jazz sôi động. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sống động, làm tươi mới, khuấy động. To enliven, brighten up, make more colourful or exciting; excite Ví dụ : "She was jazzing up her plain white t-shirt with colorful fabric markers to make it more unique. " Cô ấy đang làm tươi mới chiếc áo phông trắng đơn điệu của mình bằng bút dạ màu để làm nó độc đáo hơn. style entertainment music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phức tạp, gây phức tạp. To complicate. Ví dụ : "Don’t jazz it too much!" Đừng làm nó phức tạp quá! action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán dâm. To have sex for money, to prostitute oneself. sex job person work action moral society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, đùa nghịch. To move (around/about) in a lively or frivolous manner; to fool around. Ví dụ : "The kids were jazzing around the living room, pretending to be superheroes before dinner. " Bọn trẻ đang nhảy nhót đùa nghịch trong phòng khách, giả vờ làm siêu anh hùng trước bữa tối. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, quấy rầy. To distract or pester. Ví dụ : "Stop jazzing me!" Đừng có làm phiền tôi nữa! action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate. physiology sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc