Hình nền cho jazzing
BeDict Logo

jazzing

/ˈdʒæzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phá hủy, tàn phá.

Ví dụ :

"You’ve gone and jazzed it now!"
Giờ thì mày phá tan tành nó rồi đấy!
verb

Làm phức tạp, gây phức tạp.

Ví dụ :

"Don’t jazz it too much!"
Đừng làm nó phức tạp quá!
verb

Làm phiền, quấy rầy.

Ví dụ :

"Stop jazzing me!"
Đừng có làm phiền tôi nữa!