verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tiêu diệt. To destroy. Ví dụ : "You’ve gone and jazzed it now!" Trời ơi, mày phá banh xác nó rồi! action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi nhạc jazz. To play (jazz music). Ví dụ : "The band jazzed all night at the festival. " Ban nhạc chơi nhạc jazz suốt đêm tại lễ hội. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy theo điệu nhạc jazz, nhún nhảy theo nhạc jazz. To dance to the tunes of jazz music. Ví dụ : "Every Saturday night, my grandparents jazzed in their living room to old records. " Vào mỗi tối thứ bảy, ông bà tôi lại nhún nhảy theo nhạc jazz trong phòng khách, trên nền những đĩa nhạc cũ. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phấn khởi, làm sôi động, hào hứng. To enliven, brighten up, make more colourful or exciting; excite Ví dụ : "She jazzed up her presentation with colorful pictures and engaging stories. " Cô ấy làm cho bài thuyết trình của mình sôi động hơn bằng những hình ảnh đầy màu sắc và những câu chuyện hấp dẫn. entertainment style action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phức tạp, khiến rắc rối. To complicate. Ví dụ : "Don’t jazz it too much!" Đừng làm nó phức tạp quá! action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán dâm, làm gái. To have sex for money, to prostitute oneself. Ví dụ : "Some struggling students are jazzed to earn extra money. " Một vài sinh viên đang chật vật phải bán dâm để kiếm thêm tiền. sex job person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa. To move (around/about) in a lively or frivolous manner; to fool around. Ví dụ : "The children were jazzed up after eating the birthday cake, running around and laughing. " Bọn trẻ con nhảy nhót nô đùa sau khi ăn bánh sinh nhật, chạy lung tung và cười phá lên. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc tức, làm phiền. To distract or pester. Ví dụ : "Stop jazzing me!" Đừng có chọc tức/làm phiền tôi nữa! action communication attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate. body sex physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang phong cách nhạc jazz, theo kiểu jazz. Played in a jazz style. Ví dụ : "The school band played a jazzed version of "Twinkle Twinkle Little Star," making it sound very different. " Ban nhạc của trường đã chơi một phiên bản "Twinkle Twinkle Little Star" theo kiểu jazz, khiến bài hát nghe rất khác lạ. music style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hứng, phấn khích. Very enthusiastic or excited. Ví dụ : "She was so jazzed about her upcoming vacation that she started packing a week early. " Cô ấy hào hứng với kỳ nghỉ sắp tới đến nỗi bắt đầu đóng gói hành lý trước cả tuần. emotion attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc