noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời châm biếm. A facetious or insulting remark; a jeer, a taunt. Ví dụ : "He flung subtle jibes at her until she couldn’t bear to work with him any longer." Anh ta liên tục buông ra những lời mỉa mai kín đáo nhắm vào cô ấy, đến mức cô ấy không thể chịu đựng được nữa mà phải nghỉ làm. language communication attitude word statement character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai. To reproach with contemptuous words; to deride, to mock, to taunt. Ví dụ : "The older kids jibed at the boy for wearing mismatched socks to school. " Mấy đứa lớn tuổi hơn chế nhạo cậu bé vì đi tất không đôi đến trường. attitude communication language action word character human society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, mỉa mai, giễu cợt. To say in a mocking or taunting manner. Ví dụ : "The older brother jibes his younger brother about failing his math test. " Người anh trai hay chế nhạo em mình vì em ấy trượt bài kiểm tra toán. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, giễu cợt, mỉa mai. To make a mocking remark or remarks; to jeer. Ví dụ : "The older kids often jibes at the younger students for wearing the wrong clothes. " Mấy đứa lớn thường chế nhạo mấy em nhỏ vì mặc quần áo không đúng mốt. communication language attitude action word character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn khớp, đồng ý, nhất trí. To accord or agree. Ví dụ : "That explanation doesn’t jibe with the facts." Lời giải thích đó không ăn khớp với thực tế. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái buồm ngang gió. Alternative spelling of gybe Ví dụ : "The sailor practiced his jibes to improve his speed around the buoys in the race. " Người thủy thủ luyện tập các cú lái buồm ngang gió để cải thiện tốc độ vòng quanh phao tiêu trong cuộc đua. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ lái, chuyển hướng đột ngột. Alternative spelling of gybe Ví dụ : "The small sailboat quickly jibes when the wind shifts direction. " Chiếc thuyền buồm nhỏ nhanh chóng bẻ lái/chuyển hướng đột ngột khi gió đổi chiều. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc