Hình nền cho jibes
BeDict Logo

jibes

/dʒaɪbz/

Định nghĩa

noun

Lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời châm biếm.

Ví dụ :

"He flung subtle jibes at her until she couldn’t bear to work with him any longer."
Anh ta liên tục buông ra những lời mỉa mai kín đáo nhắm vào cô ấy, đến mức cô ấy không thể chịu đựng được nữa mà phải nghỉ làm.