Hình nền cho lire
BeDict Logo

lire

/laɪər/ /lɪər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người bán thịt lọc bỏ phần thịt vụn và gân từ miếng bít tết trước khi đóng gói để bán.
noun

Thịt đùi gà trống thiến quay.

Ví dụ :

Trong lúc lọc thịt gà trống thiến quay, đầu bếp cẩn thận tách phần thịt đùi ra khỏi đùi gà, vì đó là phần ức ngon và mềm nhất.
noun

Bảng lira, đơn vị tiền tệ lira.

The currency of Lebanon (also pound), Syria (also pound), Jordan (also dinar)

Ví dụ :

Chú tôi, người làm trong ngành thương mại quốc tế, có nói giá lụa từ Syria được niêm yết bằng bảng lira, đơn vị tiền tệ của Syria.