BeDict Logo

lire

/laɪər/ /lɪər/
noun

Thịt đùi gà trống thiến quay.

Ví dụ:

Trong lúc lọc thịt gà trống thiến quay, đầu bếp cẩn thận tách phần thịt đùi ra khỏi đùi gà, vì đó là phần ức ngon và mềm nhất.

noun

Bảng lira, đơn vị tiền tệ lira.

The currency of Lebanon (also pound), Syria (also pound), Jordan (also dinar)

Ví dụ:

Chú tôi, người làm trong ngành thương mại quốc tế, có nói giá lụa từ Syria được niêm yết bằng bảng lira, đơn vị tiền tệ của Syria.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "flavorful" - Đậm đà, thơm ngon, đầy hương vị.
flavorfuladjective
/ˈfleɪvərfl/ /ˈfleɪvəfl/

Đậm đà, thơm ngon, đầy hương vị.

Con gà nướng có một mùi thơm đậm đà lan tỏa khắp bếp.

Hình ảnh minh họa cho từ "separated" - Tách, chia cắt.
/ˈsɛpəɹeɪtɪd/

Tách, chia cắt.

Hãy tách các bài viết ra khỏi các tiêu đề.

Hình ảnh minh họa cho từ "superseded" - Thay thế, Kế nhiệm.
/ˌsupərˈsidɪd/ /ˌsjuːpərˈsidɪd/

Thay thế, Kế nhiệm.

Những sản phẩm cũ đó đã bị dòng sản phẩm mới của chúng tôi thay thế.

Hình ảnh minh họa cho từ "mentioned" - Đề cập, nhắc đến.
/ˈmɛnʃənd/

Đề cập, nhắc đến.

Cô ấy đề cập là chiều nay cô ấy có hẹn với bác sĩ.

Hình ảnh minh họa cho từ "appearance" - Xuất hiện, sự hiện diện.
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/

Xuất hiện, sự hiện diện.

Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "shearwater" - Chim nhạn biển.
/ˈʃɪərwɔːtər/ /ˈʃɪrwɔtər/

Chim nhạn biển.

Người quan sát chim đã nhìn thấy một con chim nhạn biển bay lượn trên đại dương, với đôi cánh dài dễ dàng nhận ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "distinguished" - Phân biệt, nhận biết.
/dɪsˈtɪŋɡwɪʃt/

Phân biệt, nhận biết.

Giáo viên đã phân biệt những bài luận xuất sắc của học sinh với những bài còn lại dựa trên sự phân tích sâu sắc của chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "contradistinction" - Tương phản, sự đối lập.
/ˌkɒntɹədɪˈstɪŋkʃn̩/

Tương phản, sự đối lập.

Chúng tôi dùng bánh hamburger và nước ngọt để làm tương phản với đồ ăn lành mạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandfather" - Ông nội, ông ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Ông nội, ông ngoại.

Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "international" - Tuyển thủ quốc gia.
/ˌɪntəˈnæʃ(ə)n(ə)l/ /ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l/

Tuyển thủ quốc gia.

Đội United có năm tuyển thủ quốc gia Anh trong đội hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "complexion" - Sắc diện, nước da.
/kəmˈplɛkʃən/

Sắc diện, nước da.

Sắc diện của anh trai tôi cho thấy anh ấy là một người nóng tính.