Hình nền cho manors
BeDict Logo

manors

/ˈmænərz/

Định nghĩa

noun

Điền trang, Trang viên.

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử, chúng tôi học được rằng những lãnh chúa quyền lực ngày xưa sở hữu nhiều trang viên khắp vùng nông thôn nước Anh.
noun

Ví dụ :

Ở nước Anh thời trung cổ, các lãnh chúa giàu có kiểm soát những điền trang, thái ấp rộng lớn, nơi họ thu thuế và thi hành luật lệ.
noun

Dinh thự, trang viên.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó sở hữu vài trang viên khắp vùng nông thôn, mỗi trang viên đóng vai trò là trung tâm của điền trang nông nghiệp của họ.
noun

Ví dụ :

Băng đảng chia thành phố thành nhiều địa bàn khác nhau, mỗi địa bàn kiểm soát các khu phố và cơ sở kinh doanh cụ thể.