Hình nền cho mashing
BeDict Logo

mashing

/ˈmæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghiền, giã, xay nhuyễn.

Ví dụ :

Cần phải nghiền khoai tây ra.
noun

Nghiền mạch nha, quá trình nghiền mạch nha.

Ví dụ :

Người nấu bia cẩn thận theo dõi quá trình nghiền mạch nha để đảm bảo chiết xuất được lượng đường tối ưu từ ngũ cốc.