

vamp
/væmp/
noun

noun


noun
Đoạn nhạc dạo, đoạn nhạc đệm.

noun
Lời nói lấp lửng, Lời nói kéo dài thời gian.


verb
Chắp vá, bịa ra, thêm thắt.







noun
Người đàn bà lẳng lơ, người đàn bà quyến rũ, hồ ly tinh.
Cô nhân viên mới bị đồn là một "hồ ly tinh" chuyên dùng sự quyến rũ của mình để thăng tiến trong công việc, khiến các đồng nghiệp nam cảm thấy bị lợi dụng và thao túng.





