Hình nền cho vamp
BeDict Logo

vamp

/væmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ đóng giày cẩn thận may mũ giày da mới vào đôi giày đã sờn cũ.
noun

Ví dụ :

Trong lúc ca sĩ kể chuyện giữa các đoạn hát, ban nhạc chơi một đoạn nhạc dạo đơn giản gồm hai hợp âm để đệm.
noun

Lời nói lấp lửng, Lời nói kéo dài thời gian.

Ví dụ :

Khi học sinh làm xong bài kiểm tra sớm, cô giáo đã nói vài câu chuyện lan man về những ngày lễ sắp tới để kéo dài thời gian.
verb

Ví dụ :

Các sinh viên đã chắp vá thêm nghiên cứu mới và hình ảnh minh họa để làm cho bài thuyết trình của họ thêm phần hấp dẫn.
noun

Người đàn bà lẳng lơ, người đàn bà quyến rũ, hồ ly tinh.

Ví dụ :

Cô nhân viên mới bị đồn là một "hồ ly tinh" chuyên dùng sự quyến rũ của mình để thăng tiến trong công việc, khiến các đồng nghiệp nam cảm thấy bị lợi dụng và thao túng.