Hình nền cho moccasins
BeDict Logo

moccasins

/ˈmɑːkəsɪnz/ /ˈmɑːkəsənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một chuyến đi bộ đường dài, cô ấy cởi đôi ủng nặng nề và xỏ vào đôi giày da mềm kiểu thổ dân thoải mái của mình.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, anh ấy cởi đôi giày tây ra và xỏ vào đôi giày mọi thoải mái của mình.
noun

Rắn nước, rắn bông gòn.

Any of several North American snakes of the genus Agkistrodon, particularly the copperhead (Agkistrodon contortrix) and the cottonmouth or water moccasin (Agkistrodon piscivorus).

Ví dụ :

Người đi bộ nên cẩn thận khi ở gần hồ, vì thường có rắn nước hoặc rắn bông gòn ở gần mép nước.