BeDict Logo

moccasins

/ˈmɑːkəsɪnz/ /ˈmɑːkəsənz/
Hình ảnh minh họa cho moccasins: Giày da mềm, giày thổ dân.
noun

Sau một chuyến đi bộ đường dài, cô ấy cởi đôi ủng nặng nề và xỏ vào đôi giày da mềm kiểu thổ dân thoải mái của mình.

Hình ảnh minh họa cho moccasins: Rắn nước, rắn bông gòn.
noun

Người đi bộ nên cẩn thận khi ở gần hồ, vì thường có rắn nước hoặc rắn bông gòn ở gần mép nước.