Hình nền cho bonding
BeDict Logo

bonding

/ˈbɑndɪŋ/ /ˈbɒndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gắn kết, kết nối, thắt chặt.

Ví dụ :

Con vượn khổng lồ bị xích bằng những dây xích sắt và bị chở lên sân khấu.
verb

Ký quỹ, Đưa vào kho ngoại quan.

Ví dụ :

Nhà nhập khẩu đã chọn ký gửi lô hàng điện tử trong kho ngoại quan gần cảng để trì hoãn việc nộp thuế nhập khẩu cho đến khi sẵn sàng phân phối đến các cửa hàng.
noun

Sự gắn kết, mối liên hệ tình cảm, sự yêu thương.

Ví dụ :

Việc thường xuyên cho da bé tiếp xúc với da mẹ ngay sau sinh là vô cùng quan trọng để xây dựng sự gắn kết tình cảm mẹ con bền chặt.
noun

Sự gắn kết, tình đồng đội, sự kết nối.

Ví dụ :

Những người cựu chiến binh tìm thấy sự an ủi và sức mạnh trong tình đồng đội sâu sắc đã hình thành trong thời gian họ ở ngoài chiến trường.
noun

Liên kết, gộp kênh, kết hợp đường truyền.

Ví dụ :

Quản trị viên máy chủ đã sử dụng liên kết kênh (bonding) để kết hợp hai card mạng, tạo ra một kết nối internet nhanh hơn và ổn định hơn cho toàn bộ văn phòng.