

mouldings
/ˈmoʊldɪŋz/
noun



noun
Đồ gờ, đường gờ, vật đúc.



noun
Gờ trang trí, phào trang trí.


noun
Xưởng đúc cũ kỹ đó vẫn dùng những khuôn đúc thủ công để tạo ra khuôn cát cho việc đúc gang, một quy trình chậm hơn nhiều so với việc sử dụng thiết bị tự động.

noun

