BeDict Logo

mouldings

/ˈmoʊldɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho mouldings: Gờ trang trí, phào trang trí.
 - Image 1
mouldings: Gờ trang trí, phào trang trí.
 - Thumbnail 1
mouldings: Gờ trang trí, phào trang trí.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ mộc đã lắp các phào trang trí đẹp mắt dọc theo đỉnh tường để che đi khe hở giữa tường và trần nhà.

Hình ảnh minh họa cho mouldings: Khuôn đúc.
noun

Xưởng đúc cũ kỹ đó vẫn dùng những khuôn đúc thủ công để tạo ra khuôn cát cho việc đúc gang, một quy trình chậm hơn nhiều so với việc sử dụng thiết bị tự động.