Hình nền cho nicked
BeDict Logo

nicked

/nɪkt/

Định nghĩa

verb

Khứa, làm xước, cắt nhẹ.

Ví dụ :

"I nicked myself while I was shaving."
Tôi bị dao cạo khứa vào da khi đang cạo râu.
verb

Chôm chỉa, ăn cắp.

Ví dụ :

"Someone’s nicked my bike!"
Ai đó chôm chỉa mất xe đạp của tôi rồi!