noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết cắt nhỏ, vết xước. A small cut in a surface. Ví dụ : "The new table already has a few nicks from the children playing with their toys. " Cái bàn mới đã có vài vết xước nhỏ do bọn trẻ chơi đồ chơi rồi. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết xước, vết nhỏ. Senses connoting something small. Ví dụ : "The old wooden table had several nicks and scratches on its surface, a testament to years of family dinners. " Mặt bàn gỗ cũ có vài vết xước nhỏ và vết trầy, minh chứng cho bao năm tháng gia đình quây quần bên bữa tối. mark amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình trạng, điều kiện. Often in the expressions in bad nick and in good nick: condition, state. Ví dụ : "The car I bought was cheap and in good nick." Chiếc xe tôi mua rẻ mà tình trạng lại còn tốt nữa. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn cảnh sát, nhà giam. (law enforcement) A police station or prison. Ví dụ : "He was arrested and taken down to Sun Hill nick [police station] to be charged." Anh ta bị bắt và đưa về đồn cảnh sát Sun Hill để lập biên bản. police law building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khứa, làm xước, khắc nhẹ. To make a nick or notch in; to cut or scratch in a minor way. Ví dụ : "I nicked myself while I was shaving." Tôi bị dao cạo khứa vào da khi đang cạo râu. action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, ăn khớp, phù hợp. To fit into or suit, as by a correspondence of nicks; to tally with. Ví dụ : ""Her schedule nicks perfectly with mine, so we can always walk to school together." " Lịch trình của cô ấy khớp hoàn toàn với lịch trình của tôi, nên chúng tôi luôn có thể đi bộ đến trường cùng nhau. function system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, cắt vào da. To make a cut at the side of the face. Ví dụ : "The angry boy nicks his brother's face with a sharp pencil. " Cậu bé tức giận khía một đường vào mặt anh trai bằng chiếc bút chì nhọn. body mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, ăn cắp, cuỗm. To steal. Ví dụ : "Someone’s nicked my bike!" Ai đó chôm chỉa mất xe đạp của tôi rồi! property action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm. (law enforcement) To arrest. Ví dụ : "The police nicked him climbing over the fence of the house he’d broken into." Cảnh sát đã tóm được hắn ta khi hắn đang trèo qua hàng rào của ngôi nhà mà hắn đã đột nhập vào. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt biệt danh, gọi bằng biệt danh. To give or call (someone) by a nickname; to style. Ví dụ : ""My friends often nick me 'Sunshine' because I'm always happy." " Bạn bè thường đặt biệt danh cho tôi là "Ánh Dương" vì tôi lúc nào cũng vui vẻ. style language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy tinh nữ, nàng tiên nước. A nix or nixie. Ví dụ : "The old fisherman told stories of nicks who lived in the river and guarded the best fishing spots. " Ông lão đánh cá thường kể những câu chuyện về các thủy tinh nữ sống dưới sông và canh giữ những chỗ câu cá tốt nhất. mythology nature person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biệt danh, tên hiệu. A familiar, invented given name for a person or thing used instead of the actual name of the person or thing. Ví dụ : "My grandfather has so many nicks for everyone in the family; it's hard to keep track of them all! " Ông tôi có quá nhiều biệt danh cho mọi người trong gia đình, thật khó mà nhớ hết được! language word communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biệt danh, tên lóng. A kind of byname that describes a person by a characteristic of that person. Ví dụ : "At school, everyone has nicks like "Speedy" for the fastest runner or "Bookworm" for the student who always has their nose in a book. " Ở trường, ai cũng có biệt danh như "Tia Chớp" cho bạn nào chạy nhanh nhất hoặc "Mọt Sách" cho bạn nào lúc nào cũng cắm đầu vào sách. language word writing character communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc