Hình nền cho ogive
BeDict Logo

ogive

/ˈəʊdʒaɪv/ /ˈoʊdʒaɪv/

Định nghĩa

noun

Đồ thị phân phối tích lũy.

Ví dụ :

Để cho thấy có bao nhiêu học sinh đạt điểm dưới mỗi mức điểm trong bài kiểm tra, giáo viên đã vẽ một đồ thị phân phối tích lũy lên bảng.
noun

Ví dụ :

Ảnh vệ tinh cho thấy một gờ hình cung nổi bật trên sông băng, báo hiệu sự thay đổi đột ngột của nền đá bên dưới.