Hình nền cho outed
BeDict Logo

outed

/ˈaʊtɪd/ /ˈaʊɾɪd/

Định nghĩa

verb

Đuổi, tống ra.

Ví dụ :

Trọng tài đã đuổi cầu thủ đó ra khỏi trận đấu vì hành vi phi thể thao.
verb

Công khai, tiết lộ (ai đó) là LGBT+.

Ví dụ :

Mark rất tức giận vì bạn cùng lớp đã tiết lộ cậu là người đồng tính ở trường, bằng cách nói với mọi người rằng cậu có hai người ba.
verb

Bật mí, vạch trần, phanh phui.

Ví dụ :

Nhà báo vô tình vạch trần việc viên cảnh sát là người nằm vùng trong bài báo, khiến nhiệm vụ của anh ta bất khả thi.