BeDict Logo

outed

/ˈaʊtɪd/ /ˈaʊɾɪd/
Hình ảnh minh họa cho outed: Bật mí, vạch trần, phanh phui.
verb

Nhà báo vô tình vạch trần việc viên cảnh sát là người nằm vùng trong bài báo, khiến nhiệm vụ của anh ta bất khả thi.