Hình nền cho sheeting
BeDict Logo

sheeting

/ˈʃiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phủ, che, bọc.

Ví dụ :

Nhớ phủ bạt xuống sàn trước khi bắt đầu sơn nhé.
noun

Sự bóc vỏ, sự tách lớp.

Ví dụ :

Mái vòm đá granite cho thấy hiện tượng bóc vỏ ấn tượng, với những lớp đá mỏng tách ra như những trang sách khi áp lực từ lớp đất bên trên bị xói mòn.