noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách hành hương (về miền đất thánh), người hành hương có mang theo cành cọ. A pilgrim who had been to the Holy Land and who brought back a palm branch in signification; a wandering religious votary. Ví dụ : "Having journeyed to Jerusalem and back, the palmers were easily identified by the dried palm fronds they carried as a testament to their pilgrimage. " Sau khi hành hương đến Jerusalem và trở về, những khách hành hương mang cành cọ dễ dàng được nhận ra nhờ những cành cọ khô mà họ mang theo như một minh chứng cho cuộc hành hương của mình. religion person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi đánh lòng bàn tay. A ferule used to punish schoolboys by striking their palms. Ví dụ : "The teacher warned the mischievous boys that if they didn't stop misbehaving, she would have to resort to using the palmers. " Cô giáo cảnh cáo mấy cậu học sinh nghịch ngợm rằng nếu không ngừng quậy phá, cô sẽ phải dùng đến cái roi đánh lòng bàn tay. education utensil history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, kẻ gian lận. One who palms or cheats, as at cards or dice. Ví dụ : "The palmers were suspected of cheating at the poker game, causing a lot of tension among the players. " Những kẻ gian lận bị nghi ngờ chơi bịp trong ván poker, gây ra rất nhiều căng thẳng giữa những người chơi. character person game moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu róm. Any small, terrestrial invertebrate, usually an agricultural pest and having many legs and a hairy body. Ví dụ : "The gardener sprayed insecticide to get rid of the palmer's infesting his tomato plants. " Người làm vườn phun thuốc trừ sâu để diệt đám sâu róm đang phá hoại cây cà chua của mình. insect agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu bướm ăn hại cây ăn quả. A gelechiid moth, Dichomeris ligulella, destructive to fruit trees. Ví dụ : "The farmer sprayed his apple trees to protect them from the palmers, which can damage the fruit. " Người nông dân phun thuốc cho những cây táo của mình để bảo vệ chúng khỏi loài sâu bướm ăn hại cây ăn quả, vì chúng có thể gây hại cho quả. insect agriculture fruit plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc