Hình nền cho payback
BeDict Logo

payback

/ˈpeɪbæk/

Định nghĩa

noun

Sự trả thù, sự báo thù.

Ví dụ :

Sau khi mark lan truyền tin đồn về lisa, cô ấy đã lên kế hoạch trả thù bằng cách kể cho mọi người nghe về biệt danh thời thơ ấu đáng xấu hổ của anh ta.