noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc xổ. A medicine or drug, especially a cathartic or purgative. Ví dụ : "The doctor prescribed a strong physic to help clear my stomach after I ate something bad. " Sau khi ăn phải thứ gì đó không tốt, bác sĩ đã kê cho tôi một liều thuốc xổ mạnh để giúp làm sạch bụng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y học, ngành y, thuốc men. The art or profession of healing disease; medicine. Ví dụ : "In the old days, someone skilled in physic was highly respected in the village for their ability to cure illnesses with herbs and remedies. " Ngày xưa, một người giỏi y học được dân làng rất kính trọng vì khả năng chữa bệnh bằng thảo dược và các phương thuốc. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật lý học, khoa vật lý. Natural philosophy; physics. Ví dụ : "In the 17th century, physic encompassed both medicine and the study of the natural world, including what we now call physics and biology. " Vào thế kỷ 17, khoa vật lý bao gồm cả y học và việc nghiên cứu thế giới tự nhiên, bao gồm những gì mà ngày nay chúng ta gọi là vật lý học và sinh học. physics philosophy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thầy thuốc, bác sĩ. A physician. Ví dụ : "The physic examined the patient's throat. " Vị bác sĩ khám họng cho bệnh nhân. medicine person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa bệnh, điều trị. To cure or heal. Ví dụ : "The old herbalist claimed he could physic my grandmother's cough with a special tea. " Ông thầy lang già quả quyết rằng ông ấy có thể chữa khỏi bệnh ho của bà tôi bằng một loại trà đặc biệt. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy xổ, cho uống thuốc xổ. To administer medicine to, especially a purgative. Ví dụ : "The doctor decided to physic the patient with a strong dose of castor oil to relieve his constipation. " Để chữa táo bón cho bệnh nhân, bác sĩ quyết định cho bệnh nhân uống một liều dầu thầu dầu thật mạnh để tẩy xổ. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất, thuộc vật chất, thể chất. Relating to or concerning existent materials; physical. Ví dụ : "The doctor checked my physic health during the annual exam. " Bác sĩ đã kiểm tra sức khỏe thể chất của tôi trong buổi khám sức khỏe hàng năm. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc