Hình nền cho plenum
BeDict Logo

plenum

/ˈpliːnəm/

Định nghĩa

noun

Không gian kín, khoảng không gian đầy.

Ví dụ :

Cái thùng kín mít đó tạo ra một khoảng không gian kín chứa đầy khí nén.
noun

Hội nghị toàn thể, phiên họp toàn thể.

Ví dụ :

Đảng Cộng Sản đã tổ chức một phiên họp toàn thể (plenum) để thảo luận về chính sách kinh tế mới, đảm bảo tất cả các thành viên đều có thể bày tỏ ý kiến của mình.
noun

Khoảng trống thông gió, Khoảng không kỹ thuật.

Ví dụ :

Để đáp ứng các quy định về phòng cháy chữa cháy trong tòa nhà văn phòng của chúng tôi, cáp mạng mới phải là loại cáp plenum (cáp được thiết kế để giảm khói và khí độc khi cháy).