Hình nền cho plumps
BeDict Logo

plumps

/plʌmps/

Định nghĩa

verb

Mập ra, phổng phao, căng tròn.

Ví dụ :

Má cô ấy đã phúng phính ra rồi.
verb

Bỏ phiếu thuận.

Ví dụ :

Ứng cử viên ủng hộ thời gian nghỉ trưa dài hơn biết rằng cô ấy cần thuyết phục sinh viên đi bầu, vì vậy cô ấy hy vọng mỗi sinh viên sẽ bỏ phiếu thuận cho cô ấy.