verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mập ra, phổng phao, căng tròn. To grow plump; to swell out. Ví dụ : "Her cheeks have plumped." Má cô ấy đã phúng phính ra rồi. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho đầy đặn, làm căng phồng, béo tốt. To make plump; to fill (out) or support; often with up. Ví dụ : "to plump oysters or scallops by placing them in fresh or brackish water" Để làm cho hàu hay sò điệp mọng nước và đầy đặn hơn, người ta thường ngâm chúng trong nước ngọt hoặc nước lợ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi bịch, thả phịch, đánh rơi. To cast or let drop all at once, suddenly and heavily. Ví dụ : "to plump a stone into water" Ném phịch hòn đá xuống nước. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ phiếu thuận. To give a plumper (kind of vote). Ví dụ : "The candidate who supports longer lunch breaks knows she needs to convince the students to vote, so she hopes each student plumps for her. " Ứng cử viên ủng hộ thời gian nghỉ trưa dài hơn biết rằng cô ấy cần thuyết phục sinh viên đi bầu, vì vậy cô ấy hy vọng mỗi sinh viên sẽ bỏ phiếu thuận cho cô ấy. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ phiếu trắng. To give (a vote), as a plumper. Ví dụ : ""Because she strongly supported David for class president, Maria plumps for him, giving him her full and undivided vote." " Vì ủng hộ David làm hội trưởng lớp hết mình, Maria bỏ phiếu trắng cho cậu ấy, dồn toàn bộ lá phiếu của mình cho David. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, quyết định ủng hộ. To favor or decide in favor of something. Ví dụ : ""My sister always plumps for chocolate ice cream over vanilla." " Chị gái tôi lúc nào cũng thiên vị kem sô-cô-la hơn kem vani. attitude value action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi bịch, Rơi tõm, Rớt cái bịch. To drop or fall suddenly or heavily, all at once. Ví dụ : "The stack of books on the table plumped to the floor. " Chồng sách trên bàn rớt cái bịch xuống sàn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc