Hình nền cho ripostes
BeDict Logo

ripostes

/rɪˈpoʊsts/ /rɪˈpɒsts/

Định nghĩa

noun

Phản công, trả đòn.

Ví dụ :

Trong trận đấu kiếm, đòn tấn công của đối thủ ngay lập tức bị đáp trả bằng một loạt các pha phản công kỹ thuật, giúp cô ấy nhanh chóng giành được điểm.
noun

Lời đáp trả sắc sảo, Sự đáp trả nhanh trí.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, những lời đáp trả sắc sảo của nữ chính trị gia trước những công kích từ đối thủ đã nhận được tràng pháo tay từ khán giả.