noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản công, trả đòn. A thrust given in return after parrying an attack. Ví dụ : "During the fencing match, her opponent's attack was swiftly met with a series of skillful ripostes that quickly won her the point. " Trong trận đấu kiếm, đòn tấn công của đối thủ ngay lập tức bị đáp trả bằng một loạt các pha phản công kỹ thuật, giúp cô ấy nhanh chóng giành được điểm. military sport weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản công, đáp trả. A counter-attack in any combat or any sport Ví dụ : "After her brother teased her, Maya delivered a series of sharp ripostes that left him speechless. " Sau khi bị anh trai trêu chọc, Maya đã phản công bằng một loạt những lời đáp trả sắc bén khiến anh ta câm nín. sport action military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đáp trả sắc sảo, Sự đáp trả nhanh trí. A quick and usually witty response to a taunt, a retort Ví dụ : "During the debate, the politician's quick ripostes to her opponent's attacks drew applause from the audience. " Trong cuộc tranh luận, những lời đáp trả sắc sảo của nữ chính trị gia trước những công kích từ đối thủ đã nhận được tràng pháo tay từ khán giả. communication language word literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đáp, lời đáp trả sắc bén. An answer or reply, rapidly uttered, in response to a question or problem Ví dụ : "During the debate, the politician's quick ripostes effectively countered his opponent's arguments. " Trong cuộc tranh luận, những lời đối đáp sắc bén của chính trị gia đã phản bác hiệu quả các luận điểm của đối thủ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đòn và phản công, đánh trả. To attempt to hit an opponent after parrying an attack. Ví dụ : "During the heated debate, Maria riposted with a sharp comment, quickly countering her brother's accusation. " Trong cuộc tranh luận gay gắt, Maria đỡ lời buộc tội của anh trai và nhanh chóng phản công bằng một bình luận sắc bén. sport military action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đáp, trả treo. To respond quickly; particularly if the response is humorous. Ví dụ : "When his little brother teased him about his messy hair, Mark riposted with a joke about his brother's mismatched socks. " Khi em trai trêu tóc tai bù xù, Mark liền đối đáp bằng một câu đùa về đôi tất không đồng màu của em. communication language entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc