Hình nền cho saccade
BeDict Logo

saccade

/səˈkɑːd/

Định nghĩa

noun

Liếc nhanh, cử động giật.

Ví dụ :

Đôi mắt của đứa trẻ liếc nhanh một cái, cử động giật khi chúng nhanh chóng chuyển từ quyển sách tranh sang đoàn tàu đồ chơi trên bàn.
noun

Tiếng vĩ cầm kép, tiếng đàn kép.

Ví dụ :

Trong cao trào kịch tính của bản nhạc, nghệ sĩ vĩ cầm đã tạo ra một tiếng vĩ cầm kép mạnh mẽ (saccade) bằng cách ấn mạnh cung, tạo nên một âm thanh dày dặn, đầy đặn.