verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế giễu, nhạo báng, chê bai, bỡn cợt. To mock, deride, scorn, scold, make fun of. Ví dụ : "The bully skimpied the new student for wearing mismatched socks. " Tên bắt nạt kia chế giễu cậu học sinh mới vì đi tất không đôi. attitude character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo quần hở hang, đồ thiếu vải. A skimpy or insubstantial thing, especially a piece of clothing. Ví dụ : ""She wore a skimp that barely covered her shoulders." " Cô ấy mặc một bộ đồ hở hang đến nỗi hầu như không che nổi vai. appearance wear style item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần lót, đồ lót. (in the plural) Underwear. Ví dụ : "My brother forgot his skimp before school this morning. " Hôm nay anh trai tôi quên mặc quần lót trước khi đi học. wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩu, làm qua loa, làm chiếu lệ. To slight; to do carelessly; to scamp. Ví dụ : "The student skimmed through his homework, skimpily answering the questions, and hoping to get a passing grade. " Cậu học sinh làm bài tập về nhà một cách qua loa, trả lời các câu hỏi chiếu lệ và hy vọng sẽ qua môn. quality action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm quá mức, bớt xén, làm qua loa. To make insufficient allowance for; to scant; to scrimp. Ví dụ : "We had to skimp on groceries this month because the car repair was so expensive. " Tháng này chúng tôi phải bớt xén tiền ăn vì sửa xe tốn kém quá. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, bóp mồm bóp miệng, keo kiệt. To save; to be parsimonious or stingy. Ví dụ : ""The company tried to skimp on employee training, which led to a drop in the quality of their work." " Công ty đã cố gắng bóp mồm bóp miệng, cắt xén chi phí đào tạo nhân viên, dẫn đến chất lượng công việc giảm sút. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít ỏi, sơ sài. Scanty. Ví dụ : "The student's budget was so skimp, they couldn't afford a new textbook. " Ngân sách của sinh viên đó ít ỏi đến nỗi họ không mua nổi sách giáo khoa mới. quality amount economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc