BeDict Logo

serums

/ˈsɪərəmz/ /ˈsɪrəmz/
Hình ảnh minh họa cho serums: Huyết thanh.
noun

Các bác sĩ sử dụng huyết thanh từ ngựa đã được tiêm phòng uốn ván để giúp mọi người chống lại nhiễm trùng sau khi bị vết thương bẩn.

Hình ảnh minh họa cho serums: Huyết thanh
noun

Để giảm áp lực và cơn đau, bác sĩ đã hút dịch huyết thanh dư thừa từ chân bị sưng của bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho serums: Tinh chất dưỡng da, huyết thanh.
 - Image 1
serums: Tinh chất dưỡng da, huyết thanh.
 - Thumbnail 1
serums: Tinh chất dưỡng da, huyết thanh.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi rửa mặt, cô ấy thoa hai loại tinh chất dưỡng da khác nhau: một loại làm sáng da và một loại chống lão hóa, trước khi dùng kem dưỡng ẩm thông thường.