Hình nền cho candlestick
BeDict Logo

candlestick

/ˈkændl̩ˌstɪk/

Định nghĩa

noun

Chân nến, giá nến.

Ví dụ :

Bà tôi dùng một cái chân nến cổ rất đẹp để cắm cây nến sinh nhật.
verb

Vẽ biểu đồ nến, phân tích biểu đồ nến.

(investing) To analyze stock behavior using Japanese candlestick charts.

Ví dụ :

Sáng nay, thực tập sinh tài chính đã dành cả buổi sáng để học cách phân tích biểu đồ nến hoạt động giao dịch gần đây của cổ phiếu công ty, với hy vọng xác định được các tín hiệu mua hoặc bán tiềm năng.