adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên tĩnh hơn, tĩnh lặng hơn. Not moving; calm. Ví dụ : "Still waters run deep." Nước lặng lẽ thường chảy rất sâu. nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh lặng, không sủi bọt. Not effervescing; not sparkling. Ví dụ : "still water; still wines" Nước tĩnh lặng; rượu vang không sủi bọt. drink food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên lặng hơn, tĩnh lặng hơn. Uttering no sound; silent. Ví dụ : "After the teacher yelled, the classroom became stiller than a library. " Sau khi giáo viên quát lớn, lớp học trở nên yên lặng hơn cả thư viện. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên ắng hơn, tĩnh lặng hơn. Having the same stated quality continuously from a past time Ví dụ : "Even after moving to a new house, she is still a stiller student, consistently earning top grades like she always has. " Ngay cả sau khi chuyển đến nhà mới, cô ấy vẫn là một học sinh siêng năng như trước, luôn đạt điểm cao nhất. time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên ắng hơn, tĩnh lặng hơn, khẽ hơn. Comparatively quiet or silent; soft; gentle; low. Ví dụ : ""The library was quieter than the cafeteria, but the reading room was even stiller." " Thư viện yên tĩnh hơn so với căn tin, nhưng phòng đọc sách thì thậm chí còn tĩnh lặng hơn nữa. sound nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh lặng hơn, im ắng hơn, êm đềm hơn. Constant; continual. Ví dụ : "The stiller hum of the refrigerator kept me awake all night. " Tiếng ù đều đều và liên tục của cái tủ lạnh làm tôi thức trắng đêm. time quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm cho tĩnh lặng, Người làm êm dịu. One who stills, or quiets. Ví dụ : "The experienced kindergarten teacher was a natural stiller, calming upset children with a gentle voice and a comforting hug. " Cô giáo mẫu giáo giàu kinh nghiệm đó đích thực là một người có khả năng xoa dịu, làm êm dịu bẩm sinh, thường làm các bé đang khóc nín bằng giọng nói nhẹ nhàng và một cái ôm ấm áp. person character job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc