Hình nền cho stiller
BeDict Logo

stiller

/ˈstɪlər/

Định nghĩa

adjective

Yên tĩnh hơn, tĩnh lặng hơn.

Ví dụ :

Nước lặng lẽ thường chảy rất sâu.
noun

Người làm cho tĩnh lặng, Người làm êm dịu.

Ví dụ :

Cô giáo mẫu giáo giàu kinh nghiệm đó đích thực là một người có khả năng xoa dịu, làm êm dịu bẩm sinh, thường làm các bé đang khóc nín bằng giọng nói nhẹ nhàng và một cái ôm ấm áp.