Hình nền cho tensor
BeDict Logo

tensor

/ˈtɛnsər/ /ˈtɛnsɔr/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi khiêng mấy thùng nặng, tôi thấy đau nhói ở vai; chắc là tôi bị căng cơ căng rồi.
noun

Ví dụ :

Trong đồ họa máy tính, một ten-xơ có thể biểu diễn cách ánh sáng phản xạ khỏi một bề mặt, ghi lại những thay đổi tinh tế về màu sắc và cường độ sáng.