Hình nền cho thinning
BeDict Logo

thinning

/ˈθɪnɪŋ/ /ˈθɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mỏng đi, trở nên thưa thớt.

Ví dụ :

Người làm vườn đang tỉa bớt những cây con cà rốt để những cây còn lại có thêm không gian phát triển.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đã tăng sản lượng táo sau khi việc tỉa thưa các cành cây quá rậm rạp giúp nhiều ánh nắng mặt trời chiếu tới những quả còn lại hơn.