BeDict Logo

torque

/tɔːk/ /tɔɹk/
Hình ảnh minh họa cho torque: Mô-men xoắn, lực xoắn.
noun

Người thợ máy dùng cờ lê để tạo đủ mô-men xoắn/lực xoắn nhằm nới lỏng con ốc cứng đầu trên xe.