Hình nền cho torque
BeDict Logo

torque

/tɔːk/ /tɔɹk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ máy dùng cờ lê để tạo đủ mô-men xoắn/lực xoắn nhằm nới lỏng con ốc cứng đầu trên xe.
noun

Vòng cổ, kiềng.

Ví dụ :

Trong buổi triển lãm của bảo tàng có trưng bày một chiếc kiềng đồng tuyệt đẹp, một loại vòng cổ mà người Celt cổ đại thường đeo.