BeDict Logo

trembler

/ˈtrɛmblər/ /ˈtrɛmblɚ/
noun

Ví dụ:

Người thợ máy điều chỉnh búa rung trong chiếc xe Ford Model T cũ, hy vọng động cơ sẽ đánh lửa đúng cách.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "birdwatching" - Ngắm chim, Quan sát chim.
/ˈbɜː(ɹ)dˌwɒtʃ.ɪŋ/

Ngắm chim, Quan sát chim.

"My grandma enjoys birdwatching in her backyard, where she can see many different types of birds. "

Bà tôi thích ngắm chim trong vườn sau nhà, nơi bà có thể thấy nhiều loại chim khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "sentence" - Án, bản án.
[ˈsɛntn̩t͡s]

Án, bản án.

"The court returned a sentence of guilt in the first charge, but innocence in the second."

Tòa tuyên án có tội đối với cáo buộc thứ nhất, nhưng vô tội đối với cáo buộc thứ hai.

Hình ảnh minh họa cho từ "accident" - Tai nạn, rủi ro, sự cố.
/ˈæk.sə.dənt/

Tai nạn, rủi ro, sự cố.

"to die by an accident"

Chết do một tai nạn bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "vibrating" - Rung, rung động, làm rung.
/ˈvaɪˌbreɪtɪŋ/ /vaɪˈbreɪtɪŋ/

Rung, rung động, làm rung.

"The phone on the table was vibrating, signaling an incoming call. "

Điện thoại trên bàn đang rung lên để báo hiệu có cuộc gọi đến.

Hình ảnh minh họa cho từ "mimicking" - Bắt chước, nhại, chế nhạo.
/ˈmɪmɪkɪŋ/ /ˈmɪmɪkɪn/

Bắt chước, nhại, chế nhạo.

"The student was sent to the principal's office for mimicking the teacher's accent. "

Học sinh đó bị đưa đến phòng hiệu trưởng vì tội nhại giọng của giáo viên để chế nhạo.

Hình ảnh minh họa cho từ "apparatus" - Thiết bị, dụng cụ, bộ máy.
/æpəˈɹɑːtəs/ /æ.pəˈɹæ.təs/ /æ.pəˈɹeɪ.təs/

Thiết bị, dụng cụ, bộ máy.

"The entire apparatus for building a birdhouse, from the saw to the nails, was carefully laid out on the workbench. "

Toàn bộ dụng cụ để làm một cái nhà cho chim, từ cái cưa đến đinh, đã được bày biện cẩn thận trên bàn làm việc.

Hình ảnh minh họa cho từ "witnessing" - Chứng minh, làm chứng.
/ˈwɪtnəsɪŋ/ /ˈwɪʔnəsɪŋ/

Chứng minh, làm chứng.

"The increased sales of organic vegetables this year are witnessing a growing consumer interest in healthy eating. "

Doanh số rau hữu cơ tăng trong năm nay đang chứng minh sự quan tâm ngày càng tăng của người tiêu dùng đối với việc ăn uống lành mạnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "trembles" - Sự run rẩy, sự rung, sự chấn động.
/ˈtrɛmbəlz/

Sự run rẩy, sự rung, sự chấn động.

"Sentence:

"The old bridge showed trembles as the heavy truck crossed it." "

Cây cầu cũ rung lắc chấn động khi chiếc xe tải nặng chạy qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "passerine" - Chim sẻ, chim thuộc bộ sẻ.
/ˈpæsəɹaɪn/

Chim sẻ, chim thuộc bộ sẻ.

"The robin in my backyard is a passerine, easily identified by its perching feet and melodious song. "

Con chim cổ đỏ trong vườn nhà tôi là một loài chim sẻ, dễ dàng nhận biết nhờ đôi chân thích hợp để đậu và tiếng hót du dương của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "combustion" - Sự đốt cháy, sự cháy.
/kəmˈbʌs.tʃən/

Sự đốt cháy, sự cháy.

"The combustion of wood in the fireplace kept the room warm. "

Sự đốt cháy gỗ trong lò sưởi đã giữ ấm cho căn phòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "uncontrollably" - Không kiểm soát được, mất kiểm soát.
/ˌʌnkənˈtroʊləbli/ /ˌʌnkənˈtrɒləbli/

Không kiểm soát được, mất kiểm soát.

"The child laughed uncontrollably during the funny movie scene. "

Đứa trẻ cười không kiểm soát được trong cảnh phim hài hước đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "electric" - Điện, nguồn điện.
/əˈlɛktɹɪk/

Điện, nguồn điện.

"We had to sit in the dark because the electric was cut off."

Chúng tôi phải ngồi trong bóng tối vì bị cắt điện.