noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật run rẩy, người run rẩy. One who, or that which, trembles. Ví dụ : "Example Sentence: "After witnessing the car accident, Sarah was a trembler for hours, her hands shaking uncontrollably." " Sau khi chứng kiến vụ tai nạn xe hơi, Sarah run rẩy như một người bị sốc trong nhiều giờ, tay cô ấy run không kiểm soát được. physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim nhại Any of various New World passerine birds of the family Mimidae. Ví dụ : "While birdwatching in the Caribbean, we spotted a trembler mimicking the calls of other birds in the forest. " Trong chuyến đi ngắm chim ở vùng Caribbean, chúng tôi đã thấy một con chim nhại bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác trong rừng. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa rung, bộ phận rung. The vibrating hammer, or spring contact piece of a hammer break, as of the electric ignition apparatus for an internal combustion engine. Ví dụ : "The mechanic adjusted the trembler in the old Model T Ford, hoping to get the engine to spark properly. " Người thợ máy điều chỉnh búa rung trong chiếc xe Ford Model T cũ, hy vọng động cơ sẽ đánh lửa đúng cách. technology vehicle machine electronics device part technical electric energy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc