Hình nền cho trembler
BeDict Logo

trembler

/ˈtrɛmblər/ /ˈtrɛmblɚ/

Định nghĩa

noun

Vật run rẩy, người run rẩy.

Ví dụ :

Sau khi chứng kiến vụ tai nạn xe hơi, Sarah run rẩy như một người bị sốc trong nhiều giờ, tay cô ấy run không kiểm soát được.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy điều chỉnh búa rung trong chiếc xe Ford Model T cũ, hy vọng động cơ sẽ đánh lửa đúng cách.