Hình nền cho tumbril
BeDict Logo

tumbril

/ˈtʌmbɹɪl/

Định nghĩa

noun

Xe chở tội phạm, giá treo cổ (thời Trung Cổ).

Ví dụ :

Cuốn sách sử cũ mô tả những hình phạt thời trung cổ, có hình vẽ về một loại xe chở tội phạm và giá treo cổ (xe chở tội phạm, giá treo cổ) được dùng để làm nhục phạm nhân trước công chúng.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe tù lộc cộc lăn bánh trên con đường lát đá, chở những tử tù đến nơi hành quyết.
noun

Thùng đựng cỏ cho cừu, sọt đựng thức ăn cho cừu.

Ví dụ :

Người nông dân chất đầy cỏ khô tươi vào thùng đựng cỏ cho cừu rồi đẩy ra đồng cỏ cho đàn cừu ăn.