Hình nền cho unplugged
BeDict Logo

unplugged

/ʌnˈplʌɡd/

Định nghĩa

verb

Rút phích cắm, ngắt điện.

Ví dụ :

Để tiết kiệm điện, tôi thường rút phích cắm máy tính khi không có ở nhà.
verb

Ngắt kết nối, thư giãn khỏi thiết bị điện tử.

Ví dụ :

"To reduce stress before the big exam, Sarah unplugged and went for a walk in the park. "
Để giảm căng thẳng trước kỳ thi lớn, Sarah đã ngắt kết nối với các thiết bị điện tử và đi dạo trong công viên.