BeDict Logo

unplugged

/ʌnˈplʌɡd/
Hình ảnh minh họa cho unplugged: Ngắt kết nối, thư giãn khỏi thiết bị điện tử.
 - Image 1
unplugged: Ngắt kết nối, thư giãn khỏi thiết bị điện tử.
 - Thumbnail 1
unplugged: Ngắt kết nối, thư giãn khỏi thiết bị điện tử.
 - Thumbnail 2
verb

Ngắt kết nối, thư giãn khỏi thiết bị điện tử.

Để giảm căng thẳng trước kỳ thi lớn, Sarah đã ngắt kết nối với các thiết bị điện tử và đi dạo trong công viên.