Hình nền cho unsubstantiated
BeDict Logo

unsubstantiated

/ˌʌnsəbˈstænʃieɪtɪd/ /ˌʌnsəbˈstænʃiˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, chứng minh là sai.

Ví dụ :

Nhà khoa học làm việc không mệt mỏi để bác bỏ tuyên bố rằng Trái Đất phẳng, đưa ra những bằng chứng rõ ràng về hình dạng hình cầu của nó.
verb

Không có căn cứ, thiếu bằng chứng.

Ví dụ :

Sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng, sở bảo vệ trẻ em đã chính thức xác định cáo buộc bỏ bê là không có căn cứ vì thiếu bằng chứng.
verb

Bác bỏ, nghi ngờ, làm mất uy tín.

Ví dụ :

Bằng cách đưa ra bằng chứng mới từ một nguồn khác, sinh viên đó đã làm lung lay tuyên bố của giáo viên về sự kiện lịch sử, khiến mọi người nghi ngờ tính xác thực của nó.
verb

Làm cho thiếu căn cứ, Biến thành vô căn cứ.

To make insubstantial or abstract; unsubstantialize.

Ví dụ :

Những lời phủ nhận lặp đi lặp lại từ người bị cáo buộc dường như chỉ làm cho những tin đồn xung quanh vụ bê bối trở nên vô căn cứ hơn, khiến chúng cảm thấy bớt chắc chắn và giống như những lời thì thầm thoáng qua.