noun🔗ShareSự giàu có, của cải. Wealth, riches."The family's recent weal allowed them to send their children to a better school. "Gia tài mới phất lên gần đây đã giúp gia đình đó có thể cho con cái đi học ở một trường tốt hơn.asseteconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThịnh vượng, ấm no. Welfare, prosperity."The government's new policies are aimed at improving the economic weal of the nation. "Chính sách mới của chính phủ nhằm mục đích cải thiện sự thịnh vượng kinh tế của đất nước.economysocietybusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhúc lợi, lợi ích. (by extension) Boon, benefit."The new community garden is a great weal for the neighborhood, providing fresh produce and a place to connect. "Vườn cộng đồng mới là một phúc lợi lớn cho khu phố, cung cấp rau quả tươi ngon và một nơi để mọi người kết nối với nhau.asseteconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhúc lợi, sự thịnh vượng chung. Specifically, the general happiness of a community, country etc. (often with qualifying word)."The new park improved the local weal by providing a safe space for families to enjoy. "Công viên mới đã cải thiện phúc lợi địa phương bằng cách cung cấp một không gian an toàn cho các gia đình vui chơi.nationsocietygovernmentpoliticseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVết lằn, vết roi. A raised, longitudinal wound, usually purple, on the surface of flesh caused by a stroke of a rod or whip; a welt."After the branch snapped back, a red weal rose quickly on his arm. "Sau khi cành cây bật lại, một vết lằn đỏ ửng nhanh chóng nổi lên trên cánh tay anh ấy.medicinebodyconditionappearancemarkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh dấu bằng lằn, làm hằn lên. To mark with stripes; to wale."The branch snapped back and wealed his arm, leaving a red, raised mark. "Cành cây bật lại quất vào tay anh ấy, làm hằn lên một vệt đỏ ửng.markappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc