

profiling
/ˈpɹoʊfaɪlɪŋ/ /ˈpɹɒfaɪlɪŋ/
verb

verb
Định kiến, phân biệt đối xử.





verb
Đo hiệu năng, phân tích hiệu năng chương trình.

noun
Phác họa chân dung, lập hồ sơ.
Dựa vào lời khai của các nhân chứng, thám tử bắt đầu phác họa chân dung nghi phạm tiềm năng, tập trung vào tuổi tác, chiều cao và bất kỳ đặc điểm nhận dạng nào.

noun
Dựng hình, tạo dáng.
Để đảm bảo hình dạng lan can chính xác dọc theo chiều dài, các kỹ sư đã dựa rất nhiều vào việc dựng hình bằng gỗ cách nhau mỗi ba mét, cung cấp hướng dẫn trực quan cho thợ xây đá.
