Hình nền cho whisperer
BeDict Logo

whisperer

/ˈwɪspərər/ /ˈhwɪspərər/

Định nghĩa

noun

Người thì thầm, người nói thì thầm.

Ví dụ :

Giáo viên phải làm cho cái bạn hay nói thì thầm ở cuối lớp im lặng để mọi người có thể nghe bài giảng.
noun

Người thuần hóa bằng lời nói, người thì thầm với động vật.

Ví dụ :

Người thuần hóa ngựa bằng lời nói đã giúp cô bé tuổi teen đang lo lắng kia làm con ngựa nhỏ nhút nhát của mình bình tĩnh lại.
noun

Ví dụ :

Trước đây chó của tôi rất hay lo lắng, nhưng sau khi được huấn luyện bởi một chuyên gia huấn luyện chó chuyên nghiệp, tôi thấy cô ấy đúng là một "nhà điều khiển" chó tài ba.