Hình nền cho dinging
BeDict Logo

dinging

/ˈdɪŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh, gõ, va chạm.

Ví dụ :

Đứa bé đang vui vẻ gõ chiếc trống đồ chơi bằng một cái que gỗ nhỏ.
verb

Dóng dả, vang vọng, reo liên hồi.

Ví dụ :

Tiếng chuông trường cứ reo liên hồi suốt buổi chiều, nhắc nhở mọi người rằng sắp đến giờ về rồi.