verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, gõ, va chạm. To hit or strike. Ví dụ : "The toddler was happily dinging his toy drum with a small wooden stick. " Đứa bé đang vui vẻ gõ chiếc trống đồ chơi bằng một cái que gỗ nhỏ. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh. To dash; to throw violently. Ví dụ : "The angry student dinged the crumpled paper across the desk. " Tên sinh viên giận dữ quăng mạnh tờ giấy nhàu nát ngang qua bàn. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm móp, gây trầy xước. To inflict minor damage upon, especially by hitting or striking. Ví dụ : "The baseball bat dinged the windowpane, causing a small crack. " Cây gậy bóng chày đập trúng làm móp tấm kính cửa sổ, khiến nó bị nứt một đường nhỏ. action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, loại, đánh trượt. To fire or reject. Ví dụ : "His top school dinged him last week." Trường top mà anh ấy mong muốn đã đánh trượt hồ sơ của anh ấy tuần trước. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừ điểm, phạt. To deduct, as points, from another, in the manner of a penalty; to penalize. Ví dụ : "The teacher dinged Sarah's test score for plagiarizing. " Cô giáo trừ điểm bài kiểm tra của Sarah vì đạo văn. action value business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trượt, đánh hụt. To mishit (a golf ball). Ví dụ : "He was so nervous on the first tee that he ended up dinging the golf ball, sending it only a few feet. " Anh ấy quá run trên tee đầu tiên nên cuối cùng lại đánh trượt bóng golf, khiến nó chỉ bay được vài feet. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, reng reng To make high-pitched sound like a bell. Ví dụ : "The microwave was dinging to let me know my food was ready. " Lò vi sóng kêu reng reng báo cho tôi biết thức ăn đã sẵn sàng. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dóng dả, vang vọng, reo liên hồi. To keep repeating; impress by reiteration, with reference to the monotonous striking of a bell. Ví dụ : "The school bell kept dinging throughout the afternoon, reminding everyone it was almost time to go home. " Tiếng chuông trường cứ reo liên hồi suốt buổi chiều, nhắc nhở mọi người rằng sắp đến giờ về rồi. sound communication music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cấp, tăng cấp. To level up. Ví dụ : "After studying hard all semester, Maria was excited about finally dinging to the next level in her French class. " Sau khi học hành chăm chỉ cả học kỳ, Maria rất hào hứng vì cuối cùng cũng lên cấp trong lớp tiếng Pháp. game computing achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc