noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp ba, số gấp ba. Three times or thrice the number, amount, size, etc Ví dụ : ""The baker made triples of his usual cake recipe to prepare for the large party." " Để chuẩn bị cho bữa tiệc lớn, người thợ làm bánh đã làm số lượng bánh gấp ba lần công thức thường ngày của anh ấy. number math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba phần rượu mạnh. A drink with three portions of alcohol. Ví dụ : "After a long week at work, he ordered two triples at the bar. " Sau một tuần làm việc dài, anh ấy gọi hai ly rượu mạnh gấp ba ở quán bar. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp ba lớp thịt. A hamburger with three patties. Ví dụ : ""The diner is famous for its juicy triples, stacked high with cheese and toppings." " Quán ăn này nổi tiếng với món bánh mì kẹp ba lớp thịt mềm mọng nước, chất đầy phô mai và các loại topping. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba banh, cú đánh ba điểm. A three-base hit Ví dụ : "The shortstop hit a triple to lead off the ninth." Vào đầu hiệp chín, cầu thủ chốt chặn đã có một cú đánh ba banh. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba điểm. A three-point field goal Ví dụ : "Steph Curry is famous for making many triples. " Steph Curry nổi tiếng vì ghi được rất nhiều cú ba điểm. sport point game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ba. A takeout shot in which three stones are removed from play. Ví dụ : "The curling team celebrated after their skip executed a perfect triples, clearing the house and giving them a strong lead. " Đội tuyển curling ăn mừng sau khi người ném chính thực hiện cú bộ ba hoàn hảo, quét sạch nhà và giúp họ dẫn trước vững chắc. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ba, nhóm ba, số bội của ba. A sequence of three elements or 3-tuple. Ví dụ : "The coach wrote down the batting order, listing several triples of players who would rotate positions during the game. " Huấn luyện viên ghi lại thứ tự đánh bóng, liệt kê vài nhóm ba cầu thủ sẽ luân phiên vị trí trong suốt trận đấu. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp ba, nhân ba. To multiply by three Ví dụ : "The company tripled their earnings per share over last quarter." Công ty đã gấp ba lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu so với quý trước. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cú ba base. To get a three-base hit Ví dụ : "The batter tripled into the gap." Cầu thủ đánh bóng đã đánh cú ba base vào khoảng trống giữa các cầu thủ phòng thủ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp ba, tăng gấp ba. To become three times as large Ví dụ : "Our earnings have tripled in the last year." Lợi nhuận của chúng ta đã tăng gấp ba lần trong năm vừa qua. number math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêm nhiệm, đảm nhiệm ba vai trò. To serve or operate as (something), in addition to two other functions. Ví dụ : "The community center triples as a polling place, a meeting room, and a disaster relief shelter. " Trung tâm cộng đồng này kiêm nhiệm ba vai trò: điểm bỏ phiếu, phòng họp và nơi trú ẩn khi có thiên tai. function number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam âm (campanology) bell changes rung on seven bells Ví dụ : "A quarter peal of plain bob triples was rung." Một phần tư hồi chuông kiểu chuông "tam âm" đơn giản đã được đánh. bell-ringing music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc