noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết móp nhỏ, vết xước nhỏ. Very minor damage, a small dent or chip. Ví dụ : "The baseball hit a small ding in the car's paint. " Quả bóng chày đập vào xe, tạo ra một vết móp nhỏ trên sơn. appearance condition mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự từ chối, lời từ chối. A rejection. Ví dụ : "I just got my first ding letter." Tôi vừa nhận được lá thư từ chối đầu tiên. outcome business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, va, gõ. To hit or strike. Ví dụ : "The student accidentally dinged his desk with his elbow while reaching for his pencil. " Trong lúc với lấy cây bút chì, cậu học sinh vô tình va khuỷu tay vào bàn. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh. To dash; to throw violently. Ví dụ : "The angry customer tried to ding his coffee across the counter at the cashier. " Người khách hàng giận dữ cố gắng quăng mạnh ly cà phê qua quầy về phía nhân viên thu ngân. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móp, làm móp. To inflict minor damage upon, especially by hitting or striking. Ví dụ : "The shopping cart accidentally dinged the side of my car in the parking lot. " Chiếc xe đẩy hàng vô tình làm móp bên hông xe tôi ở bãi đỗ xe. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, đánh trượt. To fire or reject. Ví dụ : "His top school dinged him last week." Trường top mà anh ấy muốn vào đã đánh trượt hồ sơ của anh ấy tuần trước. job business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừ điểm, phạt. To deduct, as points, from another, in the manner of a penalty; to penalize. Ví dụ : "The teacher will ding you points for late homework. " Giáo viên sẽ trừ điểm nếu em nộp bài tập về nhà muộn. point sport game business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hụt, đánh trượt. To mishit (a golf ball). Ví dụ : "During the golf practice, John dinged his tee shot, sending the ball way off course. " Trong buổi tập golf, John đánh hụt cú phát bóng đầu tiên, khiến trái banh bay lệch hướng rất xa. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, tiếng chuông. The high-pitched resonant sound of a bell. Ví dụ : "The little bell on the counter made a cheerful ding when the door opened. " Chiếc chuông nhỏ trên quầy phát ra tiếng "leng keng" vui tai khi cửa mở. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cấp, tăng cấp. The act of levelling up. Ví dụ : "After weeks of studying, Sarah celebrated her "ding" to the next level in her language course. " Sau nhiều tuần học hành, Sarah đã ăn mừng việc "lên cấp" trong khóa học ngôn ngữ của mình. achievement game computing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, ngân nga. To make high-pitched sound like a bell. Ví dụ : "The microwave will ding when your popcorn is ready. " Lò vi sóng sẽ kêu leng keng báo hiệu bắp rang bơ của bạn đã xong. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, reng reng. To keep repeating; impress by reiteration, with reference to the monotonous striking of a bell. Ví dụ : "The teacher kept dinging into us the importance of studying, repeating it like a stuck record. " Cô giáo cứ ra rả nhắc đi nhắc lại tầm quan trọng của việc học, giống như một cái đĩa bị kẹt vậy. sound action frequency bell-ringing music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cấp, tăng cấp. To level up. Ví dụ : "After finishing the extra credit assignment, Maria hoped she would ding to the next level in her online math course. " Sau khi hoàn thành bài tập thêm điểm, Maria hy vọng cô ấy sẽ lên cấp trong khóa học toán trực tuyến của mình. achievement game computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh. An ancient Chinese vessel with legs and a lid. Ví dụ : "In the museum, the guide pointed out a bronze ding, explaining that the ancient vessel was used for cooking during ceremonies. " Trong viện bảo tàng, người hướng dẫn chỉ vào một chiếc đỉnh bằng đồng, giải thích rằng đây là một loại nồi cổ có chân và nắp, thường được dùng để nấu ăn trong các nghi lễ. archaeology utensil culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc