Hình nền cho tolls
BeDict Logo

tolls

/toʊlz/ /tɑlz/

Định nghĩa

noun

Thiệt hại, mất mát.

Ví dụ :

Chiến tranh đã gây ra những thiệt hại, mất mát to lớn cho người dân.
noun

Ví dụ :

Người tài xế trả phí cầu đường để qua cầu và đến chỗ làm đúng giờ.
noun

Tiền công xay xát, phần thóc xay xát.

Ví dụ :

Sau khi thu hoạch xong và lúa mì đã được xay thành bột, người nông dân trả cho người thợ xay phần thóc xay xát bằng một bao lúa mì nhỏ.