Hình nền cho clipper
BeDict Logo

clipper

/ˈklɪpər/

Định nghĩa

noun

Kéo cắt, tông đơ.

Ví dụ :

Người làm vườn dùng tông đơ cắt tỉa để xén những bụi cây thành hình dáng gọn gàng.
noun

Người xén tiền, kẻ xén tiền.

Ví dụ :

Nhà sưu tập tiền cổ đó nghi ngờ nhân viên mới là một kẻ xén tiền, vì rìa của vài đồng tiền mỏng đi trông thấy.
noun

Kẻ lừa đảo, người lừa đảo.

Ví dụ :

Gã bán hàng dẻo miệng đó hóa ra là một kẻ lừa đảo, hắn lấy tiền của mọi người bằng những lời hứa mà hắn không bao giờ có ý định thực hiện.