Hình nền cho recapitulation
BeDict Logo

recapitulation

/ˌɹiːkəˌpɪtjʊˈleɪʃ(ə)n/ /ɹiː.kəˌpɪ.tʃəˈleɪ.ʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Tóm tắt, sự tóm lược, bản tóm tắt.

Ví dụ :

Vào cuối cuộc họp, người quản lý đã tóm tắt nhanh những quyết định quan trọng đã được đưa ra.
noun

Ví dụ :

Trong buổi hòa nhạc, dàn nhạc đã đến phần tái hiện, nơi giai điệu chính từ đầu bản nhạc vang lên trở lại, nhưng lần này mang đến cảm giác giải tỏa.
noun

Sự tóm tắt, sự tái hiện quá trình phát triển phôi thai.

Ví dụ :

Bài giảng sinh học mô tả cách phôi người đang phát triển thể hiện một dạng tái hiện quá trình phát triển phôi thai (recapitulation), thoáng qua thể hiện những đặc điểm gợi nhớ tổ tiên giống cá của chúng ta, như khe mang, trước khi phát triển thành các đặc điểm của con người.
noun

Tóm lược, sự tóm tắt, sự điểm lại.

Ví dụ :

Nhà thần học lập luận rằng cuộc đời của Chúa Giê-su là sự tóm lược các lời tiên tri trong Cựu Ước, hoàn thành mọi kỳ vọng và mang đến một sự hiểu biết mới về kế hoạch của Chúa dành cho nhân loại.