Hình nền cho appurtenances
BeDict Logo

appurtenances

/əˈpɜːrtənənsɪz/ /əˈpɜːrtənənsəs/

Định nghĩa

noun

Vật phụ thuộc, đồ phụ tùng, phần thêm vào.

Ví dụ :

Chiếc xe đạp cũ đi kèm với vài món đồ phụ tùng hữu ích, bao gồm một cái chuông và một cái giỏ.
noun

Vật phụ thuộc, đồ dùng kèm theo.

Ví dụ :

Khi căn nhà nông cũ được bán, việc bán bao gồm cả chuồng ngựa, chuồng gà, và tất cả các vật phụ thuộc khác, ví dụ như cái nhà kho tồi tàn phía sau nhà.
noun

Ví dụ :

Các phụ tố ngữ pháp như "un-" và "-ness" đã biến từ đơn giản "happy" thành từ dài hơn "unhappiness," diễn tả một trạng thái thuộc về việc không hạnh phúc.