Hình nền cho attestations
BeDict Logo

attestations

/əˌtɛˈsteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Chứng nhận, xác nhận, bằng chứng, tài liệu chứng minh.

Ví dụ :

Đơn xin việc yêu cầu phải có giấy xác nhận từ những người chủ cũ để chứng minh kỹ năng và kinh nghiệm của tôi.
noun

Ví dụ :

Báo cáo tài chính của học khu cần được các kiểm toán viên công chứng chứng thực.
noun

Chứng cứ, bằng chứng, tài liệu chứng minh.

Ví dụ :

Bài nghiên cứu bao gồm nhiều bằng chứng cho thấy từ "cool" được dùng với nghĩa "sành điệu" trích từ các từ điển tiếng lóng và diễn đàn trực tuyến.