verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. To become conscious after having slept. Ví dụ : "A simple sentence example is: Awaking from a nap, the child felt refreshed and ready to play. " Tỉnh giấc sau một giấc ngủ ngắn, đứa trẻ cảm thấy sảng khoái và sẵn sàng chơi. physiology mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, làm tỉnh giấc. To cause (somebody) to stop sleeping. Ví dụ : "The loud music was awaking the baby. " Tiếng nhạc ồn ào đang làm em bé tỉnh giấc. physiology action sensation being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi dậy, đánh thức, nhen nhóm. To excite or to stir up something latent. Ví dụ : "The inspiring speech was awaking a long-dormant passion for art within her. " Bài diễn văn đầy cảm hứng ấy đang nhen nhóm lại niềm đam mê nghệ thuật đã ngủ quên từ lâu trong cô ấy. mind soul sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, đánh thức, khơi dậy. To rouse from a state of inaction or dormancy. Ví dụ : "The gardener was awaking the dormant rose bushes by carefully pruning them. " Người làm vườn đang khơi dậy sức sống của những bụi hoa hồng đang ngủ đông bằng cách tỉa cành cẩn thận. action physiology mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức tỉnh. To come out of a state of inaction or dormancy. Ví dụ : "After a long winter's rest, the garden is awaking with new life. " Sau một giấc ngủ đông dài, khu vườn đang thức tỉnh với một sức sống mới. action mind physiology being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thức giấc, lúc tỉnh giấc. The act of awaking, or ceasing to sleep. Ví dụ : "The loud alarm clock cut through the silence, signaling the unwelcome awaking after a short night. " Tiếng chuông báo thức inh ỏi phá tan sự tĩnh lặng, báo hiệu sự thức giấc không ai mong muốn sau một đêm ngủ ngắn. physiology action being process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thức tỉnh tôn giáo, sự phục hưng tôn giáo. A revival of religion, or more general attention to religious matters than usual. Ví dụ : "The small town experienced a powerful awaking after the traveling preacher's sermons, with church attendance tripling in a matter of weeks. " Thị trấn nhỏ trải qua một sự thức tỉnh tôn giáo mạnh mẽ sau những bài giảng của vị thuyết giáo lưu động, số người đi lễ nhà thờ tăng gấp ba chỉ trong vài tuần. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thức tỉnh, sự tỉnh giấc. Being roused into action or activity. Ví dụ : "The city's awaking was marked by the rumble of buses and the chatter of people heading to work. " Sự thức tỉnh của thành phố được đánh dấu bằng tiếng ầm ầm của xe buýt và tiếng trò chuyện của những người đang đi làm. action being process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc