Hình nền cho backdoors
BeDict Logo

backdoors

/ˈbækdɔːrz/ /ˈbækdɔːz/

Định nghĩa

noun

Cửa hậu, lối đi phía sau.

Ví dụ :

Bọn trẻ con luôn dùng cửa hậu để lẻn vào nhà sau khi chơi ở trong rừng.
noun

Cửa hậu, lối tắt bí mật.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên IT đã phát hiện ra một vài cửa hậu trong mạng lưới công ty, cho phép tin tặc truy cập trái phép vào dữ liệu nhạy cảm.
noun

Cửa hậu, lối vào bí mật.

Ví dụ :

Đội bảo mật đã tìm thấy một vài cửa hậu, hay lối vào bí mật, trong phần mềm của công ty, cho phép tin tặc vượt qua quy trình đăng nhập thông thường.