verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chỉ lược, khâu lược. To sew with long or loose stitches, as for temporary use, or in preparation for gathering the fabric. Ví dụ : "Maria bastes the pieces of the skirt together before sewing them properly on the machine. " Maria lược các mảnh váy lại với nhau trước khi may chúng cẩn thận bằng máy. material utensil wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước rưới, nước phết. A basting; a sprinkling of drippings etc. in cooking. Ví dụ : "The aroma of roasting chicken filled the kitchen, promising crispy skin enhanced by frequent bastes of seasoned butter. " Hương thơm gà nướng lan tỏa khắp bếp, báo hiệu lớp da giòn tan nhờ thường xuyên được phết nước bơ gia vị. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới mỡ, phết mỡ. To sprinkle flour and salt and drip butter or fat on, as on meat in roasting. Ví dụ : "The cook bastes the turkey every 30 minutes with melted butter to keep it moist and flavorful. " Người đầu bếp cứ mỗi 30 phút lại rưới bơ tan chảy lên gà tây để giữ cho gà được ẩm và đậm đà hương vị. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phết, Quét. (by extension) To coat over something. Ví dụ : "The artist bastes the canvas with a thin layer of gesso before painting. " Người họa sĩ phết một lớp gesso mỏng lên tranh sơn dầu trước khi vẽ. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu bằng hắc ín. To mark (sheep, etc.) with tar. Ví dụ : "The rancher bastes the sheep with black tar to show which ones belong to him. " Người chủ trang trại đánh dấu đàn cừu bằng hắc ín đen để cho biết con nào là của mình. agriculture animal mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, vụt, đấm. To beat with a stick; to cudgel. Ví dụ : "The bully often bastes smaller children with a stick behind the school building. " Thằng bắt nạt thường xuyên vụt những đứa trẻ nhỏ hơn bằng gậy sau tòa nhà trường. action weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc